Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to heed the advice

/hiːd ði ædˈvaɪs/

Nghĩa thường dùng

chú ý đến lời khuyên của ai đó cụm từ

“You should heed the advice of your elders.”Bạn nên chú ý đến lời khuyên của người lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...