to heed the call
/hiːd ðə kɔːl/
Nghĩa thường dùng
đáp ứng một cảnh báo hoặc yêu cầu
cụm từ
“He heeded the call to action and joined the team.”Anh ấy đã đáp ứng lời kêu gọi hành động và gia nhập nhóm.