Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to heed the call

/hiːd ðə kɔːl/

Nghĩa thường dùng

đáp ứng một cảnh báo hoặc yêu cầu cụm từ

“He heeded the call to action and joined the team.”Anh ấy đã đáp ứng lời kêu gọi hành động và gia nhập nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...