Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to heed the warning

/tu hid ðə ˈwɔrnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Chú ý đến cảnh báo. cụm từ

“You should heed the warning about the storm.”Bạn nên chú ý đến cảnh báo về bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...