Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hide the truth

Nghĩa thường dùng

giữ cho sự thật không bị biết đến cụm từ

“They hid the truth about the accident from the media.”Họ đã giấu sự thật về vụ tai nạn khỏi truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...