Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to highlight

/tə ˈhaɪlaɪt/

Nghĩa thường dùng

Nhấn mạnh điều gì đó quan trọng hoặc đáng chú ý. cụm từ

“I want to highlight the key findings of the report.”Tôi muốn nhấn mạnh các phát hiện chính của báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...