Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to highlight a contrasting perspective

Nghĩa thường dùng

nhấn mạnh một quan điểm đối lập cụm từ

“To highlight a contrasting perspective, we should look at opposing arguments.”Để nhấn mạnh một quan điểm đối lập, chúng ta nên xem xét các lập luận trái ngược.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...