Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to highlight key points

/ˈhaɪlaɪt ki pɔɪnts/

Nghĩa thường dùng

để nhấn mạnh những khía cạnh quan trọng nhất cụm từ

“In my presentation, I will highlight key points from the research.”Trong bài thuyết trình của tôi, tôi sẽ nhấn mạnh những điểm chính từ nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...