Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit a nerve

/tu hɪt ə nɜrv/

Nghĩa thường dùng

nói điều gì đó gây ra phản ứng cảm xúc mạnh mẽ. cụm từ

“His comment hit a nerve with the audience.”Nhận xét của anh ấy đã chạm đến nỗi đau của khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...