to hit a nerve
Nghĩa thường dùng
“His comment hit a nerve with the audience.”Nhận xét của anh ấy đã chạm đến nỗi đau của khán giả.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“His comment hit a nerve with the audience.”Nhận xét của anh ấy đã chạm đến nỗi đau của khán giả.
Đang tải...