Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit a rough patch

/hɪt ə rʌf pætʃ/

Nghĩa thường dùng

Trải qua một thời gian khó khăn trong mối quan hệ. cụm từ

“Every couple hits a rough patch at some point.”Mọi cặp đôi đều trải qua giai đoạn khó khăn ở một thời điểm nào đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...