Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit a wall

/tu hɪt ə wɔl/

Nghĩa thường dùng

Đến một điểm mà tiến trình dừng lại hoặc trở nên khó khăn. cụm từ

“After months of working on the project, I hit a wall and needed help.”Sau nhiều tháng làm việc về dự án, tôi đã gặp khó khăn và cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...