Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit it off

/tu hɪt ɪt ɔf/

Nghĩa thường dùng

trở thành bạn nhanh chóng cụm từ

“They hit it off at the party and exchanged numbers.”Họ đã trở thành bạn tại bữa tiệc và đã đổi số điện thoại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...