Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit rock bottom

/tu hɪt rɑk ˈbɑtəm/

Nghĩa thường dùng

đạt đến điểm thấp nhất trong cuộc sống cụm từ

“After losing his job, he felt he had hit rock bottom.”Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy mình đã chạm đáy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...