to hit the ground running
/tu hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một hoạt động mới với sự nhiệt huyết và năng lượng
cụm từ
“She hit the ground running in her new job.”Cô ấy bắt đầu công việc mới với sự nhiệt huyết.