Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit the ground running

/tu hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một hoạt động mới với sự nhiệt huyết và năng lượng cụm từ

“She hit the ground running in her new job.”Cô ấy bắt đầu công việc mới với sự nhiệt huyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...