Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit the hay

/hɪt ðə heɪ/

Nghĩa thường dùng

đi ngủ cụm từ

“I’m really tired; I think I’ll hit the hay early tonight.”Tôi thật sự mệt; tôi nghĩ tôi sẽ đi ngủ sớm tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...