Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit the jackpot

/tə hɪt ðə ˈdʒækpɒt/

Nghĩa thường dùng

Đạt được thành công hoặc giàu có đột ngột. cụm từ

“She hit the jackpot with her new invention.”Cô đã đạt được thành công lớn với phát minh mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...