Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hit the nail on the head

/hɪt ðə neɪl ɒn ðə hɛd/

Nghĩa thường dùng

Miêu tả chính xác nguyên nhân gây ra tình huống. cụm từ

“She hit the nail on the head when she mentioned communication issues.”Cô ấy đã nói đúng khi nhắc đến vấn đề giao tiếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...