to hit the nail on the head
/hɪt ðə neɪl ɒn ðə hɛd/
Nghĩa thường dùng
Miêu tả chính xác nguyên nhân gây ra tình huống.
cụm từ
“She hit the nail on the head when she mentioned communication issues.”Cô ấy đã nói đúng khi nhắc đến vấn đề giao tiếp.