Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold a belief

/tə hoʊld ə bɪˈliːf/

Nghĩa thường dùng

giữ một niềm tin cụm từ

“Many people hold a belief that hard work leads to success.”Nhiều người giữ một niềm tin rằng làm việc chăm chỉ dẫn đến thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...