Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold hands

/tu hoʊld hændz/

Nghĩa thường dùng

nắm tay ai đó một cách âu yếm cụm từ

“They love to hold hands while walking in the park.”Họ thích nắm tay nhau khi đi dạo trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...