to hold hands
Nghĩa thường dùng
“They love to hold hands while walking in the park.”Họ thích nắm tay nhau khi đi dạo trong công viên.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They love to hold hands while walking in the park.”Họ thích nắm tay nhau khi đi dạo trong công viên.
Đang tải...