Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold in high regard

/ɪn haɪ ɹɪˈɡɑːrd/

Nghĩa thường dùng

tôn trọng hoặc ngưỡng mộ ai đó rất nhiều cụm từ

“She is held in high regard by her peers.”Cô ấy được bạn bè rất tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...