Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold one's ground

/hoʊld wʌnz ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

duy trì vị trí hoặc ý kiến của mình bất chấp sự phản đối. cụm từ

“He held his ground during the debate, refusing to back down.”Anh ấy đã giữ vững lập trường trong cuộc tranh luận, từ chối nhượng bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...