Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold onto memories

/hoʊld ˈɑntu ˈmɛməriz/

Nghĩa thường dùng

giữ lại những kỷ niệm hoặc không quên chúng cụm từ

“I try to hold onto memories of my grandparents.”Tôi cố gắng giữ lại những kỷ niệm về ông bà của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...