Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold someone in high esteem

/hoʊld sʌmwʌn ɪn haɪ ɪˈstim/

Nghĩa thường dùng

Tôn trọng và ngưỡng mộ ai đó rất nhiều. cụm từ

“She is held in high esteem by her colleagues.”Cô ấy được đồng nghiệp rất tôn trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...