Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to hold the key to someone's heart

/hoʊld ðə ki tu ˈsʌmˌwʌnz hɑrt/

Nghĩa thường dùng

có sức mạnh để giành được tình yêu của ai đó cụm từ

“He holds the key to her heart with his kindness.”Anh ấy giữ chìa khóa trái tim cô ấy bằng sự tốt bụng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...