to illustrate
/tʊ ˈɪləsˌtreɪt/
Nghĩa thường dùng
giải thích hoặc làm rõ điều gì đó bằng ví dụ
cụm từ
“To illustrate my point, consider the following example.”Để minh họa quan điểm của tôi, hãy xem xét ví dụ sau.