to illustrate a common occurrence
Nghĩa thường dùng
“To illustrate a common occurrence, let’s look at daily commuting.”Để minh họa bằng một trường hợp thường gặp, hãy xem xét việc đi lại hàng ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To illustrate a common occurrence, let’s look at daily commuting.”Để minh họa bằng một trường hợp thường gặp, hãy xem xét việc đi lại hàng ngày.
Đang tải...