Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to illustrate a trend

/tuː ˈɪləsˌtreɪt ə trɛnd/

Nghĩa thường dùng

để đưa ra một ví dụ phản ánh một xu hướng chung cụm từ

“To illustrate a trend, the rise of remote work has become significant in recent years.”Để minh họa một xu hướng, sự gia tăng làm việc từ xa đã trở nên quan trọng trong những năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...