to illustrate a trend
Nghĩa thường dùng
“To illustrate a trend, the rise of remote work has become significant in recent years.”Để minh họa một xu hướng, sự gia tăng làm việc từ xa đã trở nên quan trọng trong những năm gần đây.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“To illustrate a trend, the rise of remote work has become significant in recent years.”Để minh họa một xu hướng, sự gia tăng làm việc từ xa đã trở nên quan trọng trong những năm gần đây.
Đang tải...