to illustrate the sequence
/tə ˈɪləstreɪt ðə ˈsiːkwəns/
Nghĩa thường dùng
minh họa trình tự các ý tưởng hoặc sự kiện
cụm từ
“To illustrate the sequence, I will provide a timeline of events.”Để minh họa trình tự, tôi sẽ cung cấp một dòng thời gian của các sự kiện.