Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to illustrate the sequence

/tə ˈɪləstreɪt ðə ˈsiːkwəns/

Nghĩa thường dùng

minh họa trình tự các ý tưởng hoặc sự kiện cụm từ

“To illustrate the sequence, I will provide a timeline of events.”Để minh họa trình tự, tôi sẽ cung cấp một dòng thời gian của các sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...