Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to indicate a trend

/tə ˈɪndɪkeɪt ə trɛnd/

Nghĩa thường dùng

chỉ ra một xu hướng trong dữ liệu cụm từ

“The results indicate a trend towards increased efficiency.”Các kết quả chỉ ra một xu hướng tăng hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...