to initiate a conversation about
Nghĩa thường dùng
“I would like to initiate a conversation about mental health awareness.”Tôi muốn bắt đầu một cuộc thảo luận về nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I would like to initiate a conversation about mental health awareness.”Tôi muốn bắt đầu một cuộc thảo luận về nhận thức về sức khỏe tâm thần.
Đang tải...