Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to initiate a conversation about

/ɪˈnɪʃieɪt ə ˌkɒnvəˈseɪʃən əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc thảo luận về một chủ đề cụ thể cụm từ

“I would like to initiate a conversation about mental health awareness.”Tôi muốn bắt đầu một cuộc thảo luận về nhận thức về sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...