to initiate a dialogue about
Nghĩa thường dùng
“We should initiate a dialogue about climate change.”Chúng ta nên bắt đầu một cuộc đối thoại về biến đổi khí hậu.
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We should initiate a dialogue about climate change.”Chúng ta nên bắt đầu một cuộc đối thoại về biến đổi khí hậu.
Đang tải...