Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to initiate a dialogue about

/ɪˈnɪʃieɪt ə ˈdaɪəɡɔɡ əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc đối thoại về một chủ đề cụm từ

“We should initiate a dialogue about climate change.”Chúng ta nên bắt đầu một cuộc đối thoại về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...