Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to jog someone's memory

/tə dʒɔg ˈsʌmˌwʌnz ˈmɛməri/

Nghĩa thường dùng

giúp ai đó nhớ lại điều gì cụm từ

“I showed him the old photos to jog his memory.”Tôi đã cho anh ấy xem những bức ảnh cũ để giúp anh ấy nhớ lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...