Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to jump at shadows

/tu dʒʌmp æt ˈʃædoʊz/

Nghĩa thường dùng

quá sợ hãi hoặc lo lắng cụm từ

“He tends to jump at shadows when it comes to health issues.”Anh ấy thường quá lo lắng về các vấn đề sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...