to jump out of one's skin
Nghĩa thường dùng
“The loud noise made me jump out of my skin.”Âm thanh lớn khiến tôi giật mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The loud noise made me jump out of my skin.”Âm thanh lớn khiến tôi giật mình.
Đang tải...