Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep a journal

/tə kiːp ə ˈdʒɜrnəl/

Nghĩa thường dùng

Viết xuống những suy nghĩ và kỷ niệm thường xuyên. cụm từ

“I keep a journal to record my memories and experiences.”Tôi viết nhật ký để ghi lại những kỷ niệm và trải nghiệm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...