Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep a low profile

Nghĩa thường dùng

tránh thu hút sự chú ý cụm từ

“He prefers to keep a low profile after the scandal.”Anh ta thích giữ một hình ảnh khiêm tốn sau vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...