Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep a straight face

/tə kiːp ə streɪt feɪs/

Nghĩa thường dùng

giữ vẻ nghiêm túc khi muốn cười cụm từ

“It was hard to keep a straight face during the joke.”Thật khó để giữ vẻ nghiêm túc trong khi nghe câu chuyện cười.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...