Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep an open mind

/tu kiːp ən ˈoʊpən maɪnd/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng xem xét các ý tưởng mới cụm từ

“It's important to keep an open mind about different cultures.”Điều quan trọng là phải cởi mở về các nền văn hóa khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...