Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep each other’s secrets

/tə kiːp iːˈʧ ˈʌðərz ˈsiːkrɪts/

Nghĩa thường dùng

không nói cho ai biết thông tin cá nhân cụm từ

“True friends keep each other’s secrets.”Bạn bè thực sự giữ bí mật cho nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...