Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep it a secret

/tuː kiːp ɪt ə ˈsiːkrɪt/

Nghĩa thường dùng

không nói cho ai biết điều gì đó cụm từ

“I promised to keep it a secret for her.”Tôi hứa sẽ giữ bí mật cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...