Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep memories alive

/tə kiːp ˈmɛməriz əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

trân trọng và ghi nhớ những trải nghiệm trong quá khứ cụm từ

“We keep memories alive through photos and stories.”Chúng tôi giữ cho kỷ niệm sống mãi qua ảnh và câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...