to keep one's chin up
/tu kiːp wʌnz tʃɪn ʌp/
Nghĩa thường dùng
giữ tinh thần lạc quan trong thời gian khó khăn
cụm từ
“She kept her chin up despite the challenges.”Cô ấy giữ tinh thần lạc quan bất chấp những thử thách.