Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep one's chin up

/tu kiːp wʌnz tʃɪn ʌp/

Nghĩa thường dùng

giữ tinh thần lạc quan trong thời gian khó khăn cụm từ

“She kept her chin up despite the challenges.”Cô ấy giữ tinh thần lạc quan bất chấp những thử thách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...