Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep one's head

/tu kiːp wʌnz hɛd/

Nghĩa thường dùng

giữ bình tĩnh trong tình huống khó khăn cụm từ

“It's important to keep your head during a crisis.”Giữ bình tĩnh trong lúc khủng hoảng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...