Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep one's head above water

/tu kiːp wʌnz hɛd əˈbʌv ˈwɔːtər/

Nghĩa thường dùng

quản lý để sống sót về tài chính. cụm từ

“It's hard to keep my head above water with all these bills.”Thật khó để tôi sống sót với tất cả các hóa đơn này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...