Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep someone guessing

/tə kiːp ˈsʌmɒn ˈɡɛsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

làm ai đó không chắc chắn về sự thật cụm từ

“He kept me guessing about his true feelings.”Anh ấy làm tôi không chắc chắn về cảm xúc thật của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...