Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep something in mind

/tə kip ˈsʌmθɪŋ ɪn maɪnd/

Nghĩa thường dùng

nhớ điều gì đó quan trọng cụm từ

“Keep in mind that the deadline is next week.”Nhớ rằng hạn chót là tuần sau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...