Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep something in the back of one's mind

/kiːp ˈsʌmθɪŋ ɪn ðə bæk ʌv wʌnz maɪnd/

Nghĩa thường dùng

nhớ một điều gì đó nhưng không nghĩ về nó thường xuyên cụm từ

“I kept the deadline in the back of my mind while working.”Tôi nhớ thời hạn trong tâm trí khi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...