Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep the flame alive

Nghĩa thường dùng

duy trì đam mê và lãng mạn trong một mối quan hệ cụm từ

“They work hard to keep the flame alive after many years together.”Họ nỗ lực để duy trì đam mê sau nhiều năm bên nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...