Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep the past alive

/tə kiːp ðə pæst əˈlaɪv/

Nghĩa thường dùng

ghi nhớ và tôn vinh những trải nghiệm trong quá khứ cụm từ

“We keep the past alive by sharing our stories.”Chúng tôi giữ cho quá khứ sống mãi bằng cách chia sẻ câu chuyện của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...