Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

to keep the peace

/tu kip ðə pis/

Nghĩa thường dùng

Duy trì hòa bình trong mối quan hệ hoặc tình huống. cụm từ

“She always tries to keep the peace during family gatherings.”Cô ấy luôn cố gắng duy trì hòa bình trong các buổi họp gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...