to keep the spark alive
/tə kip ðə spɑrk əˈlaɪv/
Nghĩa thường dùng
duy trì sự hào hứng trong mối quan hệ
cụm từ
“They always plan date nights to keep the spark alive.”Họ luôn lên kế hoạch cho các buổi hẹn hò để duy trì sự hào hứng.